← Ngày tốt theo việc

Ngày tốt động thổ / làm nhà tháng 12/2026

Động thổ mở đầu cho cả một công trình, nên nhiều người muốn chọn ngày cho vững dạ. Trang này liệt kê các ngày thuận trong tháng cho việc khởi công, làm nhà. Với việc làm nhà, tuổi người đứng chủ còn liên quan tới các cổng hạn theo năm như Kim Lâu, Hoang Ốc — muốn xét theo tuổi thì nên dùng công cụ chọn ngày kèm năm sinh.

Điểm mỗi ngày lấy từ trực nhật, ngày hoàng đạo, nhị thập bát tú và loại trừ các ngày kỵ dân gian. Ngày đẹp giúp khởi sự yên tâm, còn chất lượng công trình vẫn nằm ở khâu thi công.

8 ngày đẹp nhất trong tháng 12/2026 (xét 31 ngày)

  • Gợi ý hàng đầuThứ năm, 17/12/2026(âm lịch 9/11)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Đẩu Mộc Giải (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ tư, 02/12/2026(âm lịch 24/10)Khá thuậnđiểm 65/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Sâm Thủy Vượn (bán cát bán hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      trung tính0

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ năm, 24/12/2026(âm lịch 16/11)Khá thuậnđiểm 65/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Thanh Long)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Khuê Mộc Sói (bán cát bán hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      trung tính0

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)
  • Thứ bảy, 12/12/2026(âm lịch 4/11)Khá thuậnđiểm 62/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Thanh Long)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Đê Thổ Hồ (chồn) (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)
  • Thứ tư, 16/12/2026(âm lịch 8/11)Khá thuậnđiểm 60/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Kiến — kỵ động thổ

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      nghịch-8
    • tú Cơ Thủy Báo (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ sáu, 25/12/2026(âm lịch 17/11)Khá thuậnđiểm 60/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Minh Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Thu — kỵ khởi tạo

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      nghịch-8
    • tú Lâu Kim Chó (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ hai, 28/12/2026(âm lịch 20/11)Khá thuậnđiểm 60/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Kiến — kỵ động thổ

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      nghịch-8
    • tú Tất Nguyệt Quạ (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ năm, 03/12/2026(âm lịch 25/10)Khá thuậnđiểm 59/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Kiến — kỵ động thổ

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      nghịch-8
    • tú Tỉnh Mộc Ngạn (cát nhiều hung nhỏ)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+2

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)

Muốn xét theo tuổi hoặc chọn ngày trong một khoảng tự chọn? Dùng công cụ chọn ngày