← Ngày tốt theo việc

Ngày tốt khai trương tháng 8/2026

Khai trương là ngày mở màn cho một hành trình kinh doanh, nên chọn ngày thuận là cách nhiều chủ tiệm gửi gắm mong ước suôn sẻ. Trang này xếp hạng các ngày trong tháng cho việc khai trương, mở cửa hàng. Ngày đẹp tạo không khí hanh thông cho buổi đầu, còn đường dài vẫn do cách làm ăn quyết định.

Thứ hạng dựa trên trực nhật, ngày hoàng đạo, nhị thập bát tú và các ngày kỵ dân gian. Bạn có thể chọn nhanh một ngày trong nhóm đầu bảng rồi cân nhắc thêm giờ hoàng đạo để mở hàng.

8 ngày đẹp nhất trong tháng 8/2026 (xét 31 ngày)

  • Gợi ý hàng đầuThứ bảy, 22/08/2026(âm lịch 10/7)Ngày thuận lợiđiểm 70/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Thành — nên khai trương

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Đê Thổ Hồ (chồn) (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ bảy, 08/08/2026(âm lịch 26/6)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Vị Thổ Trĩ (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)
  • Chủ nhật, 23/08/2026(âm lịch 11/7)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Phòng Nhật Thỏ (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Chủ nhật, 16/08/2026(âm lịch 4/7)Khá thuậnđiểm 65/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Tinh Nhật Ngựa (bán cát bán hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      trung tính0

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ ba, 18/08/2026(âm lịch 6/7)Khá thuậnđiểm 62/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Thanh Long)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Dực Hỏa Rắn (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ sáu, 28/08/2026(âm lịch 16/7)Khá thuậnđiểm 62/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Ngưu Kim Trâu (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ ba, 11/08/2026(âm lịch 29/6)Khá thuậnđiểm 60/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Chủy Hỏa Khỉ (hung nhất trong 28 tú)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-5

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Chủ nhật, 02/08/2026(âm lịch 20/6)Bình thườngđiểm 54/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Trừ — kỵ khai trương

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      nghịch-8
    • tú Hư Nhật Chuột (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)

Muốn xét theo tuổi hoặc chọn ngày trong một khoảng tự chọn? Dùng công cụ chọn ngày