Ngày tốt ký hợp đồng tháng 6/2027
Đặt bút ký một thoả thuận quan trọng, nhiều người muốn chọn ngày thuận cho việc thương lượng êm xuôi. Trang này xếp các ngày trong tháng phù hợp cho việc ký kết, giao dịch. Ngày đẹp góp phần vào không khí hoà hợp lúc bàn bạc, nhưng điều bảo vệ bạn vẫn là nội dung thoả thuận.
Điểm mỗi ngày lấy từ trực nhật, ngày hoàng đạo và nhị thập bát tú, trừ đi các ngày kỵ dân gian. Hãy xem đây là gợi ý, việc rà soát điều khoản mới là phần quan trọng nhất.
Chuẩn bị trước khi làm
Ngày đẹp là hỗ trợ — phần lớn kết quả vẫn ở sự chuẩn bị của bạn.
- · Đọc kỹ từng điều khoản, nhất là quyền lợi, nghĩa vụ và mức phạt.
- · Giá trị lớn thì nên nhờ người am hiểu hoặc luật sư rà lại trước khi ký.
- · Ngày tốt tạo không khí thuận hoà; nội dung thoả thuận mới là thứ bảo vệ bạn.
8 ngày đẹp nhất trong tháng 6/2027 (xét 30 ngày)
Vì sao
- thuận+15
ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)
- thuận+8
trực Thu — nên ký kết
12 trực nhật (tn2 §5-6)
- thuận+3
tú Vĩ Hỏa Hổ (đại cát)
nhị thập bát tú (tn16 §2)
Giờ hoàng đạo
Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Vì sao
- thuận+15
ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)
- thuận+8
trực Khai — nên giao dịch
12 trực nhật (tn2 §5-6)
- nghịch-3
tú Nữ Thổ Dơi (hung)
nhị thập bát tú (tn16 §2)
Giờ hoàng đạo
Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Vì sao
- thuận+15
ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)
- thuận+3
tú Đẩu Mộc Giải (đại cát)
nhị thập bát tú (tn16 §2)
Giờ hoàng đạo
Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)Vì sao
- thuận+15
ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)
- thuận+3
tú Thất Hỏa Lợn (đại cát)
nhị thập bát tú (tn16 §2)
Giờ hoàng đạo
Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Vì sao
- thuận+15
ngày hoàng đạo (Minh Đường)
bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)
- thuận+3
tú Chẩn Thủy Giun (đại cát)
nhị thập bát tú (tn16 §2)
Giờ hoàng đạo
Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Vì sao
- thuận+15
ngày hoàng đạo (Thanh Long)
bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)
- trung tính0
tú Khuê Mộc Sói (bán cát bán hung)
nhị thập bát tú (tn16 §2)
Giờ hoàng đạo
Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Vì sao
- thuận+15
ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)
- trung tính0
tú Tinh Nhật Ngựa (bán cát bán hung)
nhị thập bát tú (tn16 §2)
Giờ hoàng đạo
Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Vì sao
- thuận+15
ngày hoàng đạo (Kim Đường)
bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)
- nghịch-5
tú Chủy Hỏa Khỉ (hung nhất trong 28 tú)
nhị thập bát tú (tn16 §2)
Giờ hoàng đạo
Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
Muốn xét theo tuổi hoặc chọn ngày trong một khoảng tự chọn? Dùng công cụ chọn ngày