← Ngày tốt theo việc

Ngày tốt ký hợp đồng tháng 9/2044

Đặt bút ký một thoả thuận quan trọng, nhiều người muốn chọn ngày thuận cho việc thương lượng êm xuôi. Trang này xếp các ngày trong tháng phù hợp cho việc ký kết, giao dịch. Ngày đẹp góp phần vào không khí hoà hợp lúc bàn bạc, nhưng điều bảo vệ bạn vẫn là nội dung thoả thuận.

Điểm mỗi ngày lấy từ trực nhật, ngày hoàng đạo và nhị thập bát tú, trừ đi các ngày kỵ dân gian. Hãy xem đây là gợi ý, việc rà soát điều khoản mới là phần quan trọng nhất.

Chuẩn bị trước khi làm

Ngày đẹp là hỗ trợ — phần lớn kết quả vẫn ở sự chuẩn bị của bạn.

  • · Đọc kỹ từng điều khoản, nhất là quyền lợi, nghĩa vụ và mức phạt.
  • · Giá trị lớn thì nên nhờ người am hiểu hoặc luật sư rà lại trước khi ký.
  • · Ngày tốt tạo không khí thuận hoà; nội dung thoả thuận mới là thứ bảo vệ bạn.

8 ngày đẹp nhất trong tháng 9/2044 (xét 30 ngày)

  • Gợi ý hàng đầuThứ tư, 07/09/2044(âm lịch 16/7 nhuận)Ngày thuận lợiđiểm 76/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Khai — nên giao dịch

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Bích Thủy Du (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ hai, 19/09/2044(âm lịch 28/7 nhuận)Ngày thuận lợiđiểm 76/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Khai — nên giao dịch

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Trương Nguyệt Hươu (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ hai, 26/09/2044(âm lịch 6/8)Ngày thuận lợiđiểm 70/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Thanh Long)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Chấp — nên ký hợp đồng

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Tâm Nguyệt Hồ (cáo) (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)
  • Thứ sáu, 30/09/2044(âm lịch 10/8)Ngày thuận lợiđiểm 70/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Thu — nên ký kết

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Ngưu Kim Trâu (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ bảy, 10/09/2044(âm lịch 19/7 nhuận)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Vị Thổ Trĩ (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ hai, 12/09/2044(âm lịch 21/7 nhuận)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Thanh Long)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Tất Nguyệt Quạ (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ tư, 21/09/2044(âm lịch 1/8)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Chẩn Thủy Giun (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Tý (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ sáu, 16/09/2044(âm lịch 25/7 nhuận)Khá thuậnđiểm 63/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Quỷ Kim Dê (cát nhỏ hung nhiều)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-2

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)

Muốn xét theo tuổi hoặc chọn ngày trong một khoảng tự chọn? Dùng công cụ chọn ngày