← Ngày tốt theo việc

Ngày tốt phỏng vấn tháng 1/2027

Một buổi phỏng vấn quan trọng khiến ai cũng mong ngày hôm ấy được thuận lợi, tâm lý vững vàng. Trang này xếp các ngày trong tháng theo mức thuận để bạn tham khảo khi hẹn lịch phỏng vấn. Ngày đẹp giúp bạn bình tĩnh hơn, còn kết quả phần lớn do năng lực và sự chuẩn bị quyết định.

Thứ hạng dựa trên trực nhật, ngày hoàng đạo và nhị thập bát tú, có trừ các ngày kỵ dân gian. Nếu được chủ động chọn lịch hẹn, bạn có thể ưu tiên một ngày trong nhóm đầu bảng.

Cổ thư không có điều mục riêng cho phỏng vấn; ở đây mượn các mục gần nhất trong mười hai trực như cầu chức, nhậm chức. Đây là cách vận dụng gián tiếp để tham khảo, không phải một điều mục nguyên gốc.

Chuẩn bị trước khi làm

Ngày đẹp là hỗ trợ — phần lớn kết quả vẫn ở sự chuẩn bị của bạn.

  • · Tìm hiểu kỹ về nơi tuyển dụng và chuẩn bị câu trả lời cho những câu thường gặp.
  • · Ngủ đủ, đến sớm và ăn mặc chỉnh tề để giữ tâm thế tự tin.
  • · Ngày đẹp giúp bạn vững vàng hơn; kết quả vẫn do năng lực và sự chuẩn bị của bạn.

8 ngày đẹp nhất trong tháng 1/2027 (xét 31 ngày)

  • Gợi ý hàng đầuThứ tư, 06/01/2027(âm lịch 29/11)Ngày thuận lợiđiểm 76/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Minh Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Thành — nên nhập học, nhậm chức

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Chẩn Thủy Giun (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ sáu, 08/01/2027(âm lịch 1/12)Ngày thuận lợiđiểm 70/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Minh Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Khai — nên nhập học

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Cang Kim Long (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ ba, 19/01/2027(âm lịch 12/12)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Thanh Long)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Thất Hỏa Lợn (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Chủ nhật, 03/01/2027(âm lịch 26/11)Khá thuậnđiểm 65/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Tinh Nhật Ngựa (bán cát bán hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      trung tính0

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Chủ nhật, 31/01/2027(âm lịch 24/12)Khá thuậnđiểm 65/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Thanh Long)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Tinh Nhật Ngựa (bán cát bán hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      trung tính0

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Chủ nhật, 24/01/2027(âm lịch 17/12)Khá thuậnđiểm 63/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Mão Nhật Gà (cát nhỏ hung nhiều)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-2

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ ba, 05/01/2027(âm lịch 28/11)Khá thuậnđiểm 62/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Thanh Long)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Dực Hỏa Rắn (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)
  • Chủ nhật, 17/01/2027(âm lịch 10/12)Khá thuậnđiểm 62/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Hư Nhật Chuột (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)

Muốn xét theo tuổi hoặc chọn ngày trong một khoảng tự chọn? Dùng công cụ chọn ngày