← Ngày tốt theo việc

Ngày tốt thi cử tháng 3/2027

Trước kỳ thi, nhiều thí sinh và phụ huynh muốn xem ngày để mong mọi sự hanh thông. Trang này liệt kê các ngày trong tháng theo mức thuận, dùng làm chỗ tham khảo cho lịch thi hoặc ngày ôn cao điểm. Ngày lành giúp giữ tinh thần thoải mái, còn điểm số vẫn nằm ở quá trình học tập.

Mỗi ngày được cân theo trực nhật, ngày hoàng đạo và nhị thập bát tú, đồng thời tránh các ngày kỵ dân gian. Với kỳ thi có lịch cố định, bạn có thể dùng danh sách này cho các mốc ôn tập quan trọng.

Cổ thư không có điều mục riêng cho thi cử hiện đại; trang này mượn các mục gần gũi trong mười hai trực như nhập học, cầu công danh. Đây là cách vận dụng gián tiếp, chỉ nên xem là gợi ý tham khảo.

Chuẩn bị trước khi làm

Ngày đẹp là hỗ trợ — phần lớn kết quả vẫn ở sự chuẩn bị của bạn.

  • · Ôn lại kiến thức trọng tâm và luyện đề theo đúng cấu trúc bài thi.
  • · Ngủ đủ, ăn uống điều độ và chuẩn bị sẵn giấy tờ, dụng cụ trước ngày thi.
  • · Ngày đẹp giúp bạn bình tĩnh hơn; kết quả vẫn do sự học và ôn luyện quyết định.

8 ngày đẹp nhất trong tháng 3/2027 (xét 31 ngày)

  • Gợi ý hàng đầuThứ tư, 17/03/2027(âm lịch 10/2)Ngày thuận lợiđiểm 76/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Định — nên nhậm chức

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Bích Thủy Du (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Tỵ (09:00–10:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ bảy, 13/03/2027(âm lịch 6/2)Ngày thuận lợiđiểm 70/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Minh Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • trực Kiến — nên thi cử, cầu chức

      12 trực nhật (tn2 §5-6)

      thuận+8
    • tú Nữ Thổ Dơi (hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      nghịch-3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ tư, 03/03/2027(âm lịch 26/1)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Chẩn Thủy Giun (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Thìn (07:00–08:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Tuất (19:00–20:59)Giờ Hợi (21:00–22:59)
  • Thứ ba, 16/03/2027(âm lịch 9/2)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Thất Hỏa Lợn (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ sáu, 19/03/2027(âm lịch 12/2)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Lâu Kim Chó (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ hai, 22/03/2027(âm lịch 15/2)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Tất Nguyệt Quạ (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Thứ tư, 31/03/2027(âm lịch 24/2)Khá thuậnđiểm 68/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Chẩn Thủy Giun (đại cát)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      thuận+3

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Dần (03:00–04:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Mùi (13:00–14:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)
  • Chủ nhật, 28/03/2027(âm lịch 21/2)Khá thuậnđiểm 65/100

    Vì sao

    • ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

      bảng ngày hoàng/hắc đạo (tn2 §4)

      thuận+15
    • tú Tinh Nhật Ngựa (bán cát bán hung)

      nhị thập bát tú (tn16 §2)

      trung tính0

    Giờ hoàng đạo

    Giờ (23:00–00:59)Giờ Sửu (01:00–02:59)Giờ Mão (05:00–06:59)Giờ Ngọ (11:00–12:59)Giờ Thân (15:00–16:59)Giờ Dậu (17:00–18:59)

Muốn xét theo tuổi hoặc chọn ngày trong một khoảng tự chọn? Dùng công cụ chọn ngày